Hộp van khu vực và van kiểm soát

Cụm kiểm soát khí y tế khu vực

ÜzümcüModel 66.1098 FamilyXuất xứ: Thổ Nhĩ Kỳ

Cụm kiểm soát khí y tế khu vực Üzümcü 66.1098 Family dùng để cô lập và theo dõi nguồn cấp khí y tế theo tầng hoặc khu vực, với cấu hình từ 1 đến 5 đường khí.

1–5
Số đường khí theo cấu hình
Âm tường · Nổi tường
2 kiểu lắp đặt
Có · Không
Tùy chọn cảnh báo

Tổng quan sản phẩm

Vai trò sản phẩm

Cụm kiểm soát khí y tế khu vực Üzümcü dòng 66.1098 được sử dụng để quản lý và cô lập nguồn cấp khí y tế theo từng tầng hoặc khu vực trong bệnh viện, phục vụ công tác lắp đặt, bảo trì hoặc tình huống khẩn cấp.

Dòng sản phẩm có cấu hình từ 1 đến 5 đường khí và có thể gồm chân không. Tùy theo mã cấu hình, thiết bị có hoặc không có cảnh báo, lắp âm hoặc nổi tường, với hoàn thiện sơn tĩnh điện hoặc thép không gỉ.

Nắp khóa có cơ cấu tiếp cận khẩn cấp; cửa sổ trên nắp cho phép quan sát đồng hồ áp suất analog mà không cần mở hộp. Nhà sản xuất cũng nêu tùy chọn lắp công tắc áp suất để giám sát tại chỗ và kết nối NIST cho cấp khí khẩn cấp.

Thông tin lựa chọn

Thông tin kỹ thuật chính

Ứng dụng
Cô lập và theo dõi nguồn cấp khí y tế theo tầng hoặc khu vực
Vật liệu
Sơn tĩnh điện hoặc thép không gỉ, tùy theo mã cấu hình.

Chi tiết kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

1 đường khí

Không cảnh báo

Sơn tĩnh điện

Âm tường
66.1098
Nổi tường
66.1108

Thép không gỉ

Âm tường
66.1098S
Nổi tường
66.1108S

520 × 330 × 95 mm

1 đường khí

Có cảnh báo

Sơn tĩnh điện

Âm tường
66.1103
Nổi tường
66.1113

Thép không gỉ

Âm tường
66.1103S
Nổi tường
66.1113S

520 × 330 × 95 mm

2 đường khí

Không cảnh báo

Sơn tĩnh điện

Âm tường
66.1508
Nổi tường
66.1109

Thép không gỉ

Âm tường
66.1508S
Nổi tường
66.1109S

520 × 330 × 95 mm

2 đường khí

Có cảnh báo

Sơn tĩnh điện

Âm tường
66.1104
Nổi tường
66.1114

Thép không gỉ

Âm tường
66.1104S
Nổi tường
66.1114S

520 × 330 × 95 mm

3 đường khí

Không cảnh báo

Sơn tĩnh điện

Âm tường
66.1509
Nổi tường
66.1110

Thép không gỉ

Âm tường
66.1509S
Nổi tường
66.1110S

520 × 385 × 95 mm

3 đường khí

Có cảnh báo

Sơn tĩnh điện

Âm tường
66.1105
Nổi tường
66.1115

Thép không gỉ

Âm tường
66.1105S
Nổi tường
66.1115S

520 × 385 × 95 mm

4 đường khí

Không cảnh báo

Sơn tĩnh điện

Âm tường
66.1510
Nổi tường
66.1111

Thép không gỉ

Âm tường
66.1510S
Nổi tường
66.1111S

520 × 610 × 95 mm

4 đường khí

Có cảnh báo

Sơn tĩnh điện

Âm tường
66.1106
Nổi tường
66.1116

Thép không gỉ

Âm tường
66.1106S
Nổi tường
66.1116S

520 × 610 × 95 mm

5 đường khí

Không cảnh báo

Sơn tĩnh điện

Âm tường
66.1511
Nổi tường
66.1112

Thép không gỉ

Âm tường
66.1511S
Nổi tường
66.1112S

520 × 610 × 95 mm

5 đường khí

Có cảnh báo

Sơn tĩnh điện

Âm tường
66.1107
Nổi tường
66.1117

Thép không gỉ

Âm tường
66.1107S
Nổi tường
66.1117S

520 × 610 × 95 mm

Vật liệu & tiêu chuẩn

Vật liệu và tiêu chuẩn

Sơn tĩnh điện hoặc thép không gỉ, tùy theo mã cấu hình.

Ứng dụng

Ứng dụng phù hợp

Lắp trên mạng phân phối khí y tế để cô lập một tầng hoặc khu vực khi lắp đặt, bảo trì hoặc xử lý tình huống khẩn cấp. Số đường khí, cảnh báo, kiểu lắp và vật liệu hoàn thiện được chọn theo mã cấu hình.

Bối cảnh hệ thống

Vị trí trong hệ thống khí y tế

Thiết bị này nằm ở đâu trong chuỗi phân phối?

  1. Nguồn khí
  2. Phân phối
  3. Kiểm soát
  4. Ổ khí y tế
  5. Điểm sử dụng
Xem tổng quan giải pháp khí y tế →

Tài liệu

Tài liệu kỹ thuật

Yêu cầu Data Sheet và tài liệu kỹ thuật phù hợp với sản phẩm, cấu hình và nhu cầu của dự án.

Hỗ trợ kỹ thuật

Câu hỏi kỹ thuật thường gặp

Dòng 66.1098 được sử dụng ở đâu?

Thiết bị được lắp trên mạng phân phối khí y tế để kiểm soát và cô lập nguồn cấp theo từng tầng hoặc khu vực trong bệnh viện.

Dòng sản phẩm có những lựa chọn cấu hình nào?

Dòng sản phẩm có cấu hình từ 1 đến 5 đường khí; có hoặc không có cảnh báo; lắp âm hoặc nổi tường; hoàn thiện sơn tĩnh điện hoặc thép không gỉ.

Mỗi mã cấu hình tương ứng với loại khí nào?

Dòng sản phẩm hỗ trợ từ 1 đến 5 đường khí và có thể bao gồm chân không. Loại khí cụ thể được lựa chọn theo từng mã cấu hình.

Có thể yêu cầu Data Sheet bằng cách nào?

Liên hệ đội ngũ VMG qua mục Yêu cầu Data Sheet để nhận tài liệu kỹ thuật phù hợp với mã cấu hình và nhu cầu dự án.